Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

诀

Phồn thể: [訣]
jué
Nghĩa tiếng Việttừ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 từ biệt
  2. 2 biết quyết mẹo nghề
  3. 3 nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập