Từ ghép
诸葛
Phồn thể: [諸葛]Nghĩa
- 1 họ hai chữ [Zhu1 ge3]
- 2 phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 诸葛亮[諸葛亮]Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được miêu tả như một nhà hiền triết và thiên tài quân sự; (ví von) một người tài trí
- 事后诸葛亮[事後諸葛亮]người sáng suốt sau sự việc
- 三个臭皮匠,顶个诸葛亮[三個臭皮匠,頂個諸葛亮]nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào
- 三个臭皮匠,赛过诸葛亮[三個臭皮匠,賽過諸葛亮]nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào
- 三个臭皮匠,合成一个诸葛亮[三個臭皮匠,合成一個諸葛亮]nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể
- 三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮[三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮]nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào
- 三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮[三個臭皮匠,勝過一個諸葛亮]biến thể của 三個臭皮匠,賽過一個諸葛亮|三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮 (sāngèchòupíjiangsàiguòyīgèZhūgěLiàng)