Chữ đơn
豺
Nghĩa tiếng Việtđộng vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus)
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 động vật giống chó
- 2 quái thú tham lam
- 3 chó đỏ (Cuon Alpinus)
- 4 linh cẩu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 豺狼linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác
- 豺狼座Chòm sao Thiên Lang
- 豺狼当道[豺狼當道]lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
- 豺狼当路[豺狼當路]lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
- 豺狼当涂[豺狼當塗]sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
- 豺狼虎豹nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
- 豺狼塞路sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
- 骨瘦如豺biến thể của 骨瘦如柴 (gǔshòurúchái)