Chữ đơn
贯
Phồn thể: [貫]Nghĩa tiếng Việtxuyên qua; đi qua; được xâu lại
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 xuyên qua
- 2 đi qua
- 3 được xâu lại
- 4 thành xâu tiền 1000 đồng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一贯[一貫][nhất quan]Cấp: HSK 6nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối
- 贯彻[貫徹][quan triệt]Cấp: HSK 7–9thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
- 贯穿[貫穿][quan xuyên]Cấp: HSK 7–9chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
- 贯通[貫通][quan thông]Cấp: HSK 7–9kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
- 籍贯[籍貫][tịch quan]Cấp: HSK 7–9nguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng ký
- 连贯[連貫][liên quan]Cấp: HSK 7–9kết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)
- 贯串[貫串]xuyên qua; xâu chuỗi lại
- 贯连[貫連]kết nối; liên kết; gắn kết
- 贯气[貫氣](phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi
- 贯时[貫時]nghiên cứu theo thời gian
- 贯注[貫注]tập trung vào; chú ý hoàn toàn
- 横贯[橫貫]băng ngang; cắt qua; vượt qua theo chiều ngang