Chữ Hán
贯
Nghĩaxuyên qua; đi qua; được xâu lại
Bộ thủ贝
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- xuyên qua; đi qua; được xâu lại
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 毌 + 贝
- Phần chỉ nghĩa: 贝
- Phần chỉ âm: 毌
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一贯Âm Hán Việt: nhất quannhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuốiHSK 6
- 籍贯Âm Hán Việt: tịch quannguyên quán; nơi tổ tiên; sinh quán được đăng kýHSK 7–9
- 贯彻Âm Hán Việt: quan triệtthực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hànhHSK 7–9
- 贯穿Âm Hán Việt: quan xuyênchạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nốiHSK 7–9
- 贯通Âm Hán Việt: quan thôngkết nối; xâu chuỗi lại với nhauHSK 7–9
- 连贯Âm Hán Việt: liên quankết nối (các yếu tố khác biệt); mạch lạc (câu chuyện, lập luận, v.v.)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 真正的大家既能对学术规范怀有虔诚的敬畏,亦能在融会贯通之后推陈出新。正是这种代代相传的求索精神,推动着人类文明不断向前延展。Bậc đại gia chân chính vừa có lòng kính cẩn thành tâm đối với quy phạm học thuật, vừa có thể đổi cũ thay mới sau khi đã dung hội quán thông. Chính tinh thần tìm tòi truyền từ đời này sang đời khác ấy đã thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng vươn về phía trước.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)的 (de)大家 (dàjiā)既 (jì)能 (néng)对 (duì)学术 (xuéshù)规范 (guīfàn)怀有 (huáiyǒu)虔诚 (qiánchéng)的 (de)敬畏 (jìngwèi)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)融会贯通 (rónghuìguàntōng)之后 (zhīhòu)推陈出新 (tuīchénchūxīn)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)代代相传 (dàidàixiāngchuán)的 (de)求索 (qiúsuǒ)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)延展 (yánzhǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.