Chữ Hán
惯
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quenquen với; đã từng; chìu chuộng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 忄 + 贯
- Phần chỉ nghĩa: 忄
- Phần chỉ âm: 贯
Từ có chữ này
- 习惯Âm Hán Việt: tập quenthói quen; phong tục; thói quen thường lệHSK 3
- 娇惯Âm Hán Việt: kiều quennuông chiều; chiều chuộng; làm hưHSK 7–9
- 惯例Âm Hán Việt: quen lềquy ước; thông lệHSK 7–9
- 惯性Âm Hán Việt: quen tính(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộcHSK 7–9
- 司空见惯Âm Hán Việt: ti không kiến quenchuyện thường gặp (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 在算法推荐高度发达的今天,人们往往习惯于接收迎合自身偏好的信息。这种信息茧房看似让人倍感舒适,实则无形中窄化了认知的边界,使人丧失审视复杂现实的能力。Trong thời đại thuật toán gợi ý phát triển cao độ ngày nay, con người thường quen tiếp nhận những thông tin chiều theo sở thích sẵn có của mình. Cái kén thông tin ấy nhìn như khiến người ta thoải mái, thực chất lại vô tình thu hẹp biên giới nhận thức, làm mất đi năng lực xem xét thực tại phức tạp.Từ trong câu:在 (zài)算法 (suànfǎ)推荐 (tuījiàn)高度 (gāodù)发达 (fādá)的 (de)今天 (jīntiān)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)习惯 (xíguàn)于 (yú)接收 (jiēshōu)迎合 (yínghé)自身 (zìshēn)偏好 (piānhào)的 (de)信息 (xìnxī)这种 (zhèzhǒng)信息茧房 (xìnxījiǎnfáng)看似 (kànsì)让 (ràng)人 (rén)倍感 (bèigǎn)舒适 (shūshì)实则 (shízé)无形中 (wúxíngzhōng)窄 (zhǎi)化 (huà)了 (le)认知 (rènzhī)的 (de)边界 (biānjiè)使 (shǐ)人 (rén)丧失 (sàngshī)审视 (shěnshì)复杂 (fùzá)现实 (xiànshí)的 (de)能力 (nénglì)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.