Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
guàn

惯

Phồn thể: [慣]
Nghĩa tiếng Việtquen với; đã từng; chìu chuộng
Âm Hán Việtquen
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 quen với
  2. 2 đã từng
  3. 3 chìu chuộng
  4. 4 làm hư (một đứa trẻ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập