Houzii
← Từ điển
Từ ghép

费力不讨好

Phồn thể: [費力不討好]
fèilìbùtǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)hǎoSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
  • 5 chữ
  • 26 nét