Chữ đơnChữ đa âm
轴
Phồn thể: [軸]Nghĩa tiếng Việtxem 压轴戏 (yāzhòuxì); cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xem 压轴戏 (yāzhòuxì)
- 2 cách phát âm ở Đài Loan: [zhou2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 压轴[壓軸][áp trục]Cấp: HSK 7–9tiết mục đinh, tiết mục đặc sắc nhất ở gần cuối chương trình
- 半轴[半軸]nửa trục; bán trục
- 车轴[車軸]trục xe
- 当轴[當軸]người nắm quyền; quan chức quan trọng
- 地轴[地軸]trục trái đất
- 挂轴[掛軸]tranh cuộn treo (thư pháp hoặc hội họa)
- 画轴[畫軸]trục cuộn tranh; tranh cuộn
- 机轴[機軸]trục máy; trục (trong máy móc)
- 极轴[極軸]trục cực (trục x trong toạ độ cực)
- 卷轴[卷軸]trục cuốn (sách hoặc tranh)
- 立轴[立軸]tranh cuộn dọc (hội họa hoặc thư pháp); trục thẳng đứng (của máy móc)
- 轮轴[輪軸]bánh xe và trục (cơ chế); trục