Chữ đơn
辉
Phồn thể: [輝]Nghĩa
- 1 rực rỡ
- 2 chiếu sáng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 光辉[光輝][quang huy]Cấp: HSK 7–9rực rỡ; vinh quang; sáng chói
- 辉煌[輝煌]Cấp: HSK 7–9rực rỡ; vẻ vang
- 爱辉[愛輝]quận Aihui của thành phố Heihe 黑河 (Hēihé), Hắc Long Giang
- 辉南[輝南]huyện Huinan ở Tonghua 通化, Jilin
- 辉瑞[輝瑞]Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ
- 辉石[輝石]pyroxene (nhóm khoáng vật hình thành đá); augite
- 辉县[輝縣]thành phố cấp huyện Huixian ở Tân Hương 新乡 (Xīnxiāng), Hà Nam
- 辉映[輝映]phản chiếu; tỏa sáng
- 闪辉[閃輝]sự nhấp nháy
- 生辉[生輝]làm bừng sáng; làm sáng lên (phòng, v.v.)
- 卫辉[衛輝]huyện Vệ Huy, Tân Hương 新乡 (Xīnxiāng), Hà Nam
- 银辉[銀輝]rực rỡ; phủ ánh bạc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan