Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơn
dòu

逗

Nghĩa tiếng Việttrêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước
Âm Hán Việtđậu
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ
  2. 2 (khẩu ngữ) nói đùa
  3. 3 (khẩu ngữ) vui; hài hước
  4. 4 lưu lại; tạm trú
  5. 5 tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 读 (dòu))

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập