遽Chữ đơn遽jùNghĩa tiếng Việtvội; vã; đột nhiên1 chữ16 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 vội2 vã3 đột nhiênTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.匆遽cōngjùvội vã; nóng nảy; hấp tấp惶遽huángjùsợ hãi; bất an急遽jíjùnhanh chóng; đột ngột惊遽jīngjù[驚遽]hoảng hốt; sửng sốt遽然jùrán(văn học) bất thình lìnhTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →