Chữ đơn
邮
Phồn thể: [郵]Nghĩa
- 1 bưu điện
- 2 bưu phẩm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 邮件[郵件][bưu kiện]Cấp: HSK 3thư từ; bưu phẩm; email
- 邮箱[郵箱][bưu rương]Cấp: HSK 3hộp thư; hộp thư bưu điện; thư điện tử
- 邮寄[郵寄][bưu gửi]Cấp: HSK 5gửi thư; gửi qua bưu điện
- 邮局[郵局][bưu cục]Cấp: HSK 5bưu điện
- 邮票[郵票][bưu phiếu]Cấp: HSK 5tem (bưu chính); Lượng từ: 枚 (méi), 张 (zhāng)
- 邮编[郵編][bưu biên]Cấp: HSK 7–9mã bưu điện; mã zip
- 邮政[郵政][bưu chính]Cấp: HSK 7–9dịch vụ bưu chính; bưu chính
- 包邮[包郵]bao gồm phí vận chuyển
- 电邮[電郵]email; viết tắt của 电子邮件 (diànzǐyóujiàn)
- 高邮[高郵]Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 扬州 (Yángzhōu), Giang Tô
- 航邮[航郵]thư hàng không
- 集邮[集郵]sưu tập tem; nghiên cứu tem