Chữ đơnChữ đa âm
邻
Phồn thể: [鄰]Nghĩa tiếng Việthàng xóm; gần kề; gần với
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hàng xóm
- 2 gần kề
- 3 gần với
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 比邻[比鄰]hàng xóm; người sát vách; gần
- 地邻[地鄰]hàng xóm trên ruộng đất
- 高邻[高鄰]người hàng xóm đáng kính (tôn xưng)
- 近邻[近鄰]người hàng xóm gần
- 紧邻[緊鄰]ngay sát cạnh; hàng xóm gần
- 邻邦[鄰邦]quốc gia láng giềng
- 邻国[鄰國]quốc gia láng giềng
- 邻家[鄰家]nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng
- 邻接[鄰接]liền kề; cạnh bên
- 邻近[鄰近]lân cận; gần kề; gần
- 邻里[鄰里]người hàng xóm; khu phố