Chữ đơnChữ đa âm
郎
Nghĩa tiếng Việt(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cổ) quan lại
- 2 quan chức
- 3 từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị
- 4 một thanh niên
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 新郎[tân lang]Cấp: HSK 5chú rể
- 伴郎phù rể
- 挡郎[擋郎](tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
- 刀郎Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎
- 二郎xem 二郎神 (Èrlángshén)
- 法郎franc
- 郎君chồng tôi và chủ nhân (cổ); công tử nhà giàu; môi giới mại dâm
- 郎朗Lang Lang (1982-), nghệ sĩ piano hòa nhạc người Trung Quốc
- 郎猫[郎貓](thông tục) mèo đực
- 郎平Jenny Lang Ping (1960-), vận động viên bóng chuyền Trung Quốc, huấn luyện viên đội tuyển nữ Mỹ từ năm 2005
- 郎溪Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城 (Xuānchéng), An Huy
- 郎中bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)