Chữ đơnChữ đa âm
郑
Phồn thể: [鄭]Nghĩa tiếng Việtdạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 郑重[鄭重][trịnh trọng]Cấp: HSK 7–9nghiêm túc; trang trọng; chân thành
- 林郑[林鄭]Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林郑月娥 (LínZhèngYuè'é) Lâm Trịnh Nguyệt Nga
- 南郑[南鄭]huyện Nanzheng ở Hanzhong 汉中 (Hànzhōng), Thiểm Tây
- 新郑[新鄭]Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam
- 雅郑[雅鄭]nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅乐 (yǎyuè), nhạc cung đình, và 郑声 (Zhèngshēng), nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô)
- 郑和[鄭和]Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
- 郑码[鄭碼]mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 郑易里 (ZhèngYìlǐ), nền tảng cho hầu hết các phương pháp nhập liệu tiếng Trung dựa trên nét; cũng gọi là mã thông dụng mã gốc chữ 字根通用码 (zìgēntōngyòngmǎ)
- 郑声[鄭聲]nhạc dân gian nước Trịnh 郑 (Zhèng); nhạc dâm ô, suy đồi
- 郑玄[鄭玄]Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán
- 郑州[鄭州]Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc
- 南郑县[南鄭縣]huyện Nanzheng ở Hanzhong 汉中 (Hànzhōng), Thiểm Tây
- 新郑市[新鄭市]Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), Hà Nam