Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

郑

Phồn thể: [鄭]
zhèng
Nghĩa tiếng Việtdạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 dạng kết hợp dùng trong 郑重 (zhèngzhòng) và 雅郑 (yǎzhèng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

郑

Phồn thể: [鄭]
Zhèng
Nghĩa tiếng Việtnước Trịnh thời Chiến Quốc; họ [Zheng4]; viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), thủ phủ của Hà Nam
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nước Trịnh thời Chiến Quốc
  2. 2 họ [Zheng4]
  3. 3 viết tắt của Trịnh Châu 郑州 (Zhèngzhōu), thủ phủ của Hà Nam

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập