Chữ đơn
钓
Phồn thể: [釣]Nghĩa
- 1 câu cá bằng lưỡi câu và mồi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钓鱼[釣魚][điếu ngư]Cấp: HSK 6câu cá (bằng dây và lưỡi câu); lừa gạt
- 垂钓[垂釣]câu cá
- 钓竿[釣竿]cần câu cá
- 钓杆[釣桿]cần câu cá
- 钓钩[釣鉤]lưỡi câu
- 钓具[釣具]đồ câu cá
- 钓客[釣客]người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)
- 钓钩儿[釣鉤兒]biến thể er hoá của 钓钩 (diàogōu)
- 钓凯子[釣凱子](tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có
- 钓鱼杆[釣魚杆]cần câu cá
- 钓鱼者[釣魚者]người câu cá
- 钓鱼执法[釣魚執法]gài bẫy pháp lý