Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

锦

Phồn thể: [錦]
jǐn
Nghĩa tiếng Việtgấm; công việc thêu; rực rỡ
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 gấm
  2. 2 công việc thêu
  3. 3 rực rỡ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập