Houzii
← Từ điển
Từ ghép

长江后浪催前浪

Phồn thể: [長江後浪催前浪]
Cháng Jiānghòulàngcuīqiánlàng
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước
  • 7 chữ
  • 58 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ)
  2. 2 nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ
  3. 3 mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước
  4. 4 (sự vật) không ngừng phát triển

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập