Từ ghép
闰四月,吃树叶
Phồn thể: [閏四月,吃樹葉]Nghĩa
- 1 tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.