隘Chữ đơn隘àiNghĩa tiếng Việtđèo; chỗ hẹp; hẹp1 chữ12 nét5 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đèo2 chỗ hẹp3 hẹp4 bị giới hạn5 khốn khóTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.狭隘xiá'ài[狹隘][hẹp ải]Cấp: HSK 7–9hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi隘谷àigǔthung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc隘口àikǒueo núi hẹp; chỗ hẹp隘路àilùchỗ hẹp; lối đi hẹp关隘guān'ài[關隘]ải núi要隘yào'àiải chiến lược心胸狭隘xīnxiōngxiá'ài[心胸狹隘]hẹp hòi; nhỏ nhenTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →