Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
léi

雷

Nghĩa tiếng Việtsấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷 (dìléi) mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
Âm Hán Việtlôi
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 sấm sét
  2. 2 (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷 (dìléi) mìn đất
  3. 3 (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ
  4. 4 (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phim
  5. 5 (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ tình tiết cho (ai đó)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
Léi

雷

Nghĩa tiếng Việthọ [Lei2]
  • 1 chữ
  • 13 nét