Houzii
← Từ điển
Từ ghép

青出于蓝而胜于蓝

Phồn thể: [青出於藍而勝於藍]
qīngchūyúlán'érshèngyúlán
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
  • 8 chữ
  • 60 nét
  • 2 nghĩa