Chữ đơn
鞘
Nghĩa
- 1 vỏ kiếm; bao
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 出鞘(kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ
- 刀鞘vỏ kiếm
- 海鞘Ascidiacea; hải tiêu
- 腱鞘(giải phẫu) bao gân
- 卵鞘(động vật học không xương sống) nang trứng
- 鞘翅cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)
- 鞘脂sphingolipid
- 髓鞘bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
- 叶鞘[葉鞘](thực vật học) bao lá
- 腱鞘炎viêm bao gân (y học)
- 胚芽鞘coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)
- 鞘翅目Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)