Chữ đơnChữ đa âm
韦
Phồn thể: [韋]Nghĩa
- 1 da mềm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 室韦[室韋]bộ lạc Thất Vi, cư trú ở khu vực phía đông bắc Trung Quốc thời nhà Đường
- 韦伯[韋伯]Webb, Webber hoặc Weber (tên)
- 韦伯[韋伯]weber (đơn vị từ thông, Wb)
- 韦达[韋達]François Viète (1540-1603), nhà toán học người Pháp, cha đẻ của ký hiệu đại số hiện đại
- 韦德[韋德]Wade (tên); Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥玛 (WēiTuǒmǎ)
- 韦科[韋科]Waco
- 韦利[韋利]Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh
- 查韦斯[查韋斯]Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha
- 吕不韦[呂不韋]Lữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦国 (Qínguó), từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代 (Qíndài), được cho là cha của Doanh Chính 嬴政 (YíngZhèng), người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇 (QínShǐhuáng)
- 热尔韦[熱爾韋]Gervais (tên); Paul Gervais (1816-1879), nhà địa chất người Pháp
- 韦尔瓦[韋爾瓦]Huelva, Tây Ban Nha
- 韦格纳[韋格納]Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa; cũng viết 魏格納|魏格纳