Chữ đơn
颤
Phồn thể: [顫]Nghĩa tiếng Việtrun rẩy; rùng mình; rung
- 1 chữ
- 19 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 run rẩy
- 2 rùng mình
- 3 rung
- 4 lung lay
- 5 âm đọc ở Đài Loan [zhan4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 颤抖[顫抖]Cấp: HSK 7–9run rẩy; rùng mình; rung
- 颤动[顫動]rung; chuyển động nhẹ
- 颤声[顫聲]rung (giọng); xem thêm 颤声 (zhànshēng)
- 颤巍[顫巍]xem 颤巍巍 (chànwēiwēi)
- 颤音[顫音]rung (nhạc cụ dây); ngân rung (trong ngữ âm)
- 除颤[除顫]khử rung tim; khử rung
- 打颤[打顫]run rẩy; rung lên
- 发颤[發顫]run rẩy
- 房颤[房顫]rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīnfángchàndòng))
- 惊颤[驚顫]run rẩy trong sợ hãi
- 冷颤[冷顫]biến thể của 冷战 (lěngzhan)
- 去颤[去顫]xem 除颤 (chúchàn)