Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

风吹雨打

Phồn thể: [風吹雨打]
fēngchuīyǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)dǎSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)
Âm Hán Việtphong xuy vũ đả
  • 4 chữ
  • 24 nét
  • 2 nghĩa