Chữ đơn
驭
Phồn thể: [馭]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 御 (yù); lái; quản lý
- 1 chữ
- 5 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 御 (yù)
- 2 lái
- 3 quản lý
- 4 kiểm soát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 驾驭[駕馭][giá ngựa]Cấp: HSK 7–9thúc ngựa; lái; điều khiển
- 统驭[統馭]kiểm soát
- 驭气[馭氣]bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung
- 驭手[馭手]người quản lý động vật thồ; người đánh xe
- 驭兽术[馭獸術]huấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
- 长辔远驭[長轡遠馭]kiểm soát từ xa (thành ngữ)
- 以一驭万[以一馭萬]kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)