Chữ đơnChữ đa âm
鲠
Phồn thể: [骾]Nghĩa
- 1 mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鲠喉[鯁喉]bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v.
- 鲠直[鯁直]biến thể của 耿直 (gěngzhí)
- 骨鲠[骨鯁]xương cá; xương mắc trong họng; điều cảm thấy cần phải nói ra
- 骨鲠在喉[骨鯁在喉]xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
- 骨鲠之臣[骨鯁之臣]nghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
- 如鲠在喉[如鯁在喉]nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn