Chữ đơn
鳞
Phồn thể: [鱗]Nghĩa
- 1 vảy (của cá)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鳞翅[鱗翅]cánh có vảy; bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
- 鳞甲[鱗甲]vảy; tấm giáp
- 鳞茎[鱗莖]thân rễ, củ
- 鳞片[鱗片]vảy (của cá, bò sát, v.v.)
- 鳞伤[鱗傷]vết cắt và vết bầm như vảy cá; bị cắt xước te tua
- 鳞状[鱗狀]có vảy; dạng vảy
- 鱼鳞[魚鱗]vảy cá
- 鳞翅目[鱗翅目]bộ Cánh vảy (bộ côn trùng bao gồm bướm 蝶類|蝶类 và ngài 蛾類|蛾类)
- 遍体鳞伤[遍體鱗傷]bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm
- 东鳞西爪[東鱗西爪]nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
- 鳞次栉比[鱗次櫛比]hàng loạt san sát
- 鳞头树莺[鱗頭樹鶯](loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)