Chữ đơn
鸭
Phồn thể: [鴨]Nghĩa tiếng Việtvịt (LT:只 (zhī)); (tiếng lóng) trai mại dâm
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vịt (LT:只 (zhī))
- 2 (tiếng lóng) trai mại dâm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鸭子[鴨子][áp tí]Cấp: HSK 5con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng)
- 板鸭[板鴨]vịt muối khô ép
- 丑鸭[丑鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)
- 黄鸭[黃鴨]Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭
- 家鸭[家鴨]vịt nhà
- 烤鸭[烤鴨]vịt quay
- 瘤鸭[瘤鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt cục mấu (Sarkidiornis melanotos)
- 鹊鸭[鵲鴨](loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng thường (Bucephala clangula)
- 填鸭[填鴨]vỗ béo vịt; (nấu ăn) vịt nhồi
- 涂鸭[塗鴨]biến thể của 涂鸦 (túyā); vẽ bậy; nguệch ngoạc
- 鸭霸[鴨霸](Đài Loan) vô lý; hống hách; không quan tâm đến người khác
- 鸭梨[鴨梨]quả lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)