Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
鹿
Nghĩa
- 1 hươu, nai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 矮鹿hươu Siberia (Capreolus pygargus)
- 雌鹿nai
- 大鹿nai sừng tấm
- 公鹿hươu đực; nai đực
- 获鹿[獲鹿]trấn Huolu, ở Luquan 鹿泉 (Lùquán), Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc
- 巨鹿huyện Julu ở Xingtai 邢台 (Xíngtái), Hà Bắc
- 鹿草Thị trấn Lucao hoặc Lutsao ở huyện Gia Nghĩa 嘉义县 (JiāyìXiàn), phía tây Đài Loan
- 鹿城quận Lucheng của thành phố Ôn Châu 温州市 (Wēnzhōushì), tỉnh Chiết Giang
- 鹿港Lục Cảng hoặc Lỗ Cảng, thị trấn ở huyện Chương Hóa 彰化县 (ZhānghuàXiàn), Đài Loan
- 鹿谷Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投县 (NántóuXiàn), trung Đài Loan
- 鹿角gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây
- 鹿泉Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước