Chữ đơn
龛
Phồn thể: [龕]Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 壁龛[壁龕]hốc tường
- 佛龛[佛龕]hốc đặt tượng (đặc biệt Phật giáo, Cơ đốc giáo, v.v.)
- 龛影[龕影](chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari
- 神龛[神龕]điện thờ; hốc thờ; bàn thờ gia đình
- 骨灰龛[骨灰龕]nhà chứa tro cốt
- 龙龛手鉴[龍龕手鑑]Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ
- 龙龛手镜[龍龕手鏡]xem 龙龛手鉴 (LóngkānShǒujiàn)