Houzii
← Từ điển
Chữ HánChữ đa âm
tán · dàn

弹

Nghĩatán gảy (dây đàn); chơi (nhạc cụ dây); bật hoặc nhảy; dàn đạn; viên đạn; phát bắn
Bộ thủ弓
Âm Hán Việttán đàn
  • 11 nét
  • Nhận biết từ: HSK 4
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 7 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.