睿Chữ Hán
Nghĩabiến thể của 睿 (ruì); nhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng
- 14 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Tra trong từ điển →In vở tập viết →
Cách đọc
- ruìbiến thể của 睿 (ruì)
- ruìnhạy bén; sáng suốt; nhìn xa trông rộng
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · ⺊ + 冖 + 一 + 八 + 人 + 目
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.