Houzii
← Từ điển
Từ ghép

不识庐山真面目

Phồn thể: [不識廬山真面目]
bùshí Lúshānzhēnmiànmù
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
  • 7 chữ
  • 45 nét
  • 2 nghĩa