Houzii
← Từ điển
Từ ghép

临时抱佛脚

Phồn thể: [臨時抱佛腳]
línshíbàofójiǎo
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào phút chót
  • 5 chữ
  • 42 nét
  • 3 nghĩa