Chữ Hán
临
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: lâmđối mặt; nhìn ra; đến
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 丨 (nguồn chưa rõ phần này)
Từ có chữ này
- 临时Âm Hán Việt: lâm thìkhi thời gian đến gần; vào phút chót; tạm thờiHSK 5
- 光临Âm Hán Việt: quang lâm(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dựHSK 5
- 面临Âm Hán Việt: diện lâmđối mặt với cái gì đó; đối diện vớiHSK 5
- 来临Âm Hán Việt: lai lâmđến gần; đến gần hơnHSK 6
- 临床Âm Hán Việt: lâm sànglâm sàngHSK 7–9
- 临街Âm Hán Việt: lâm nhaihướng ra phốHSK 7–9
- 临近Âm Hán Việt: lâm cậngần đến; đang đến gầnHSK 7–9
- 濒临bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gầnHSK 7–9
- 莅临đến (đặc biệt là người quan trọng); thăm (trang trọng hơn 光临 (guānglín))HSK 7–9
- 降临Âm Hán Việt: giáng lâmhạ xuống; đến; tớiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 在快节奏的生活中,每个人都会遇到压力,尤其是面临重要考试或工作变动的时候。Trong cuộc sống nhịp độ nhanh, ai cũng sẽ gặp áp lực, đặc biệt là khi đối mặt với kỳ thi quan trọng hoặc thay đổi công việc.
- 德明教授,随着人均寿命延长与生育率下降,人口老龄化的结构性压力愈发凸显,传统家庭赡养模式正面临严峻挑战。Thưa Giáo sư Đức Minh, cùng với tuổi thọ bình quân tăng lên và tỷ lệ sinh giảm xuống, áp lực cấu trúc của già hoá dân số ngày càng nổi cộm, mô hình phụng dưỡng gia đình truyền thống đang đối mặt với thách thức gay gắt.
- 振华院长,随着国际碳足迹核算准则逐步落地,我们传统制造企业面临着前所未有的减排压力。Thưa Viện trưởng Chấn Hoa, cùng với việc bộ chuẩn mực tính toán dấu chân carbon quốc tế từng bước đi vào thực thi, các doanh nghiệp chế tạo truyền thống chúng tôi đang đối mặt với áp lực giảm phát thải chưa từng có.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.