Từ ghép
人不可貌相
Nghĩa tiếng Việtkhông thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ); không thể trông mặt mà bắt hình dong; thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量 (rénbùkěmàoxiànghǎishuǐbùkědǒuliáng)
- 5 chữ
- 34 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 không thể đánh giá một người qua bề ngoài (thành ngữ)
- 2 không thể trông mặt mà bắt hình dong
- 3 thường kết hợp với 人不可貌相,海水不可斗量 (rénbùkěmàoxiànghǎishuǐbùkědǒuliáng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.