Houzii
← Từ điển
Từ ghép

人为财死,鸟为食亡

Phồn thể: [人為財死,鳥為食亡]
rénwèicáisǐniǎowèishíwáng
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: con người vì tài sản mà chết, cũng như chim chóc vì thức ăn mà chết (thành ngữ); nghĩa bóng: con người sẽ làm mọi cách để trở nên giàu có
  • 9 chữ
  • 2 nghĩa