Chữ đơnChữ đa âm
伍
Nghĩa tiếng Việtđội năm người lính; kết giao; văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đội năm người lính
- 2 kết giao
- 3 văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 队伍[隊伍][đội ngũ]Cấp: HSK 5hàng ngũ; quân đội; hàng
- 布伍[佈伍]dàn quân
- 布伍triển khai quân đội
- 落伍tụt hậu; lạc hậu
- 配伍pha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
- 入伍nhập ngũ; tham gia quân đội
- 退伍xuất ngũ
- 为伍[為伍]kết giao với; kết bạn với
- 伍奢Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
- 入伍生học viên sĩ quan mới nhập ngũ; học viên sĩ quan dự bị
- 伍家岗[伍家崗]khu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市 (Yíchāngshì), Hồ Bắc
- 伍廷芳Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư