Chữ đơn
伐
Nghĩa tiếng Việtchặt; hạ xuống; phát động cuộc viễn chinh
- 1 chữ
- 6 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 chặt
- 2 hạ xuống
- 3 phát động cuộc viễn chinh
- 4 tấn công
- 5 khoe khoang
- 6 tiếng Đài Loan đọc là [fa1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 步伐[bộ phạt]Cấp: HSK 7–9nhịp độ; bước (đo lường); diễu hành
- 砍伐[khảm phạt]Cấp: HSK 7–9đốn hạ; chặt cây
- 北伐Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
- 采伐[採伐]đốn; chặt
- 盗伐[盜伐]chặt phá rừng trái phép
- 吊伐[弔伐]an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (viết tắt của 吊民伐罪 (diàomínfázuì))
- 伐柯(xem Kinh Thi) Làm sao đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối quan hệ
- 伐木chặt gỗ; đốn cây; lâm nghiệp
- 攻伐tấn công; tập kích; (thuốc) mạnh
- 禁伐cấm chặt phá rừng
- 滥伐[濫伐]chặt phá rừng bất hợp pháp; khai thác rừng trái phép; phá rừng
- 讨伐[討伐]trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại