Houzii
← Từ điển
Từ ghép

会哭的孩子有糖吃

Phồn thể: [會哭的孩子有糖吃]
huìkūdeháiziyǒutángchī
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu
  • 8 chữ
  • 64 nét
  • 2 nghĩa