Chữ đơn
倭
Nghĩa tiếng Việtlùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 lùn
- 2 người Nhật (miệt thị) (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 台倭[臺倭](cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật
- 倭瓜(phương ngữ) bí ngô
- 倭军[倭軍]quân đội Nhật (xấu) (cũ)
- 倭寇hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)
- 倭人lùn; người Nhật (cũ) (miệt thị)
- 壬辰倭乱[壬辰倭亂]Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598
- 倭黑猩猩bonobo; tinh tinh lùn
- 倭马亚王朝[倭馬亞王朝]Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun