Chữ đơn
兄
Nghĩa
- 1 anh trai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 兄弟[huynh đệ]Cấp: HSK 4anh em; em trai; tôi (cách khiêm tốn nam giới dùng trong phát biểu công khai)
- 阿兄anh trai
- 表兄anh họ bên dòng nữ
- 从兄[從兄]anh họ bên nội lớn tuổi hơn
- 弟兄anh em; đồng chí
- 父兄cha và anh trai; người đứng đầu gia đình; gia trưởng
- 家兄(kính trọng) anh trai tôi
- 襟兄chồng của chị vợ
- 老兄anh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
- 令兄Anh trai kính mến của bạn (tôn kính)
- 盟兄huynh trưởng kết nghĩa
- 内兄[內兄]anh trai của vợ