Chữ đơnChữ đa âm
凌
Nghĩa tiếng Việttiếp cận; vươn cao; băng dày
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tiếp cận
- 2 vươn cao
- 3 băng dày
- 4 lăng mạ hoặc ngược đãi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冰激凌[băng kích lăng]Cấp: HSK 3kem
- 凌晨[lăng thần]Cấp: HSK 6rất sớm vào buổi sáng; vào lúc rạng sáng
- 盛气凌人[盛氣凌人][thịnh khí lăng nhân]Cấp: HSK 7–9hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo
- 霸凌bắt nạt (từ mượn)
- 冰凌cột băng
- 凌迟[凌遲]cái chết đau đớn; chết bởi ngàn nhát cắt (hình phạt tử hình thời xưa)
- 凌海Linghai, thành phố cấp huyện ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
- 凌河quận Linghe của thành phố Jinzhou 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
- 凌驾[凌駕]vượt lên trên; đặt lên trên
- 凌兢(văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy; run lập cập
- 凌空cao chót vót trên bầu trời
- 凌厉[凌厲]nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ