Cấp: HSK 4Chữ đơn
剩
Nghĩa tiếng Việtcòn lại; được để lại; có như phần dư
Âm Hán Việtthặng
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 còn lại
- 2 được để lại
- 3 có như phần dư
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 剩余[剩餘][thặng dư]Cấp: HSK 6phần còn lại; dư thừa
- 过剩[過剩][quá thặng]Cấp: HSK 7–9quá mức; nhiều hơn mức cần thiết
- 剩菜thức ăn thừa
- 剩磁từ tính dư
- 剩饭[剩飯]thức ăn thừa
- 剩女"phụ nữ ế" (người phụ nữ thành đạt nhưng vẫn đơn thân)
- 剩钱[剩錢]còn tiền; thừa tiền
- 剩下còn lại; bị sót lại
- 余剩[餘剩]dư thừa; phần còn lại
- 残茶剩饭[殘茶剩飯]trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc
- 残羹剩饭[殘羹剩飯]thức ăn thừa từ bữa ăn; nghĩa bóng: tàn tích do người khác để lại
- 剩余定理[剩餘定理]định lý phần dư
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 到底[đáo để]Cấp: HSK 4cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm
- 大约[大約][đại ước]Cấp: HSK 4khoảng; chắc là
- 基本上[cơ bản thượng]Cấp: HSK 4về cơ bản; nhìn chung
- 积累[積累][tích luỹ]Cấp: HSK 4tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy
- 竟然[cánh nhiên]Cấp: HSK 4một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ
- 理解[lí giải]Cấp: HSK 4lĩnh hội; hiểu
- 流利[lưu lợi]Cấp: HSK 4lưu loát
- 难道[難道][nan đạo]Cấp: HSK 4chẳng lẽ...; có thể nào...?
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này