Chữ đơn
厢
Phồn thể: [廂]Nghĩa tiếng Việtlô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 lô (trong nhà hát)
- 2 phòng bên
- 3 căn bên
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 车厢[車廂][xa rương]Cấp: HSK 5toa hành khách
- 包厢[包廂]lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)
- 边厢[邊廂]bên; phòng bên; phòng ở cánh gà
- 壁厢[壁廂]bên; ngang; bên cạnh
- 城厢[城廂]Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (PútiánShì), Phúc Kiến
- 楼厢[樓廂]gác xép
- 三厢[三廂]xe sedan (loại thân ô tô)
- 厢房[廂房]cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên
- 城厢区[城廂區]Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市 (PútiánShì), Phúc Kiến
- 厢式车[廂式車]xe van
- 厢型车[廂型車]xe van (Đài Loan)
- 西厢记[西廂記]Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王实甫 (WángShífǔ)