Houzii
← Từ điển
Từ ghép

只见树木不见森林

Phồn thể: [只見樹木不見森林]
zhǐjiànshùmùbújiànsēnlín
Nghĩa tiếng Việtkhông thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
  • 8 chữ
  • 50 nét
  • 2 nghĩa