Chữ đơnChữ đa âm
否
Nghĩa
- 1 phủ định
- 2 từ chối
- 3 không
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 否则[否則][bĩ tắc]Cấp: HSK 4nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
- 能否[năng bĩ]Cấp: HSK 4có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
- 是否[thị bĩ]Cấp: HSK 4liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
- 否定[phủ định]Cấp: HSK 5phủ định; phủ nhận; từ chối
- 否认[否認][bĩ nhận]Cấp: HSK 5tuyên bố không đúng; phủ nhận
- 否决[否決][bĩ quyết]Cấp: HSK 7–9phủ quyết; bác bỏ
- 与否[與否][dữ bĩ]Cấp: HSK 7–9liệu có hay không (ở cuối một câu)
- 会否[會否]có thể hay không; có khả thi không?
- 可否có thể hay không?
- 否定句câu phủ định
- 否决票[否決票]phiếu phủ quyết
- 否决权[否決權]quyền phủ quyết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ lựa chọn & hệ quả 否则 / 随便 / 相反 · Yêu cầu/Lời khuyên,否则 + Hệ quả xấu (nếu không thì...) | 相反,Mệnh đề đối lậpHSK 4
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必 · Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)HSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6